THÀNH PHẦN:
-
Đạm tổng số (Nts): 17%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%
-
Bổ sung vi lượng (TE): Bo (B): 200ppm, Kẽm (Zn): 300ppm.; Độ ẩm: 5%
CÁCH DÙNG:
-
Cà phê, ca cao: 300 – 350 kg/ha/lần (cách nhau 30 – 45 ngày).
-
Hồ tiêu: 200 – 250 g/trụ/lần (cách nhau 30 – 45 ngày).
-
Cây ăn trái: KTCB: Lót 50 – 100 g/cây; thúc 200 – 400 g/cây/lần (4 – 6 lần/năm).
-
Kinh doanh: 0.5 – 2 kg/cây/lần (sau thu hoạch, trước hoa và trái non).
-
-
Thanh long (kinh doanh): 0.4 – 0.6 kg/trụ/lần (sau thu hoạch và trước ra hoa). Trước chong đèn 7 – 10 ngày: bón 0.8 – 1 kg/trụ.
-
Lúa: 100 – 200 kg/ha/lần (Lần 1: 7 – 10 ngày sau sạ; Lần 2: thúc đẻ nhánh).
-
Bắp: 150 – 250 kg/ha/lần (Lần 1: khi có 3 – 4 lá; Lần 2: khi xoáy nõn).
-
Cây trồng khác (hoa màu…): 100 – 200 kg/ha/lần (thúc cây con, sau thu hoạch hoặc trước trổ bông).
HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN: Để nơi khô ráo thoáng mát.
CẢNH BÁO AN TOÀN: Để xa nguồn thực phẩm và tầm tay trẻ em.

