THÀNH PHẦN:
-
Đạm (N): 14%; Lân (P2O5): 7%; Kali (K2O): 17%
-
Vi lượng (TE): Bo (B), Kẽm (Zn), Đồng (Cu), Mangan (Mn), Sắt (Fe): 2.000ppm.
| Cây trồng | Liều lượng | Thời kỳ/ cách bón |
| Cà phê, ca cao | 300 – 350 kg/ha/lần | Bón 30 – 45 ngày/lần, giai đoạn nuôi trái. |
| Hồ tiêu | 200 – 250 gam/trụ/lần | Bón 30 – 45 ngày/lần, giai đoạn nuôi trái. |
| Cây ăn trái | 250 – 300 kg/ha/lần | Bón sau khi ra hoa, trong thời kỳ nuôi trái. |
| Thanh Long (Kinh doanh) | 0.4 – 0.6 kg/trụ/lần | Bón khi có nụ và suốt giai đoạn nuôi trái, cách nhau 20 – 25 ngày/lần. |
| Lúa | 100 – 200 kg/ha/lần | Bón đón đòng |
| Bắp | 150 – 250 kg/ha/lần | Bón sau khi râu bắp vừa chuyển màu. |
| Cây trồng khác | 150 – 250 kg/ha/lần | Bón sau trổ bông và nuôi trái. |
HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN: Để nơi khô ráo thoáng mát.
CẢNH BÁO AN TOÀN: Để xa nguồn thực phẩm và tầm tay trẻ em.

